Chiller làm mát PolyScience Series 6000

Chiller làm mát 

Hãng: PolyScience – Mỹ

Serie: 6000 


Giới thiệu 6000 Series Chiller:
 6000 Series Chiller sử dụng hệ thống làm mát bằng không khí.
– Portable Chillers – 6000 series – 1/4 tới 1 HP (công suất của bơm).


Chiller làm mát PolyScience Series 6000
Chiller làm mát PolyScience Series 6000


Tính năng của 6000 Series Chiller:

– Màn hình to, nhiệt độ hiển thị màn hình đôi, áp suất và dòng chảy đều hiển thị đầy đủ
– Thiết kế chiller nhỏ gọn, tiết kiệm không gian
– Làm mát ở nhiệt độ môi trường xung quang cao nhất là 35ºC
– Chọn bơm phù hợp
– Có đồng hồ báo hiệu khi Chiller đạt tới nhiệt độ, áp suất và dòng chảy mong muốn.
– Lựa chọn nhiệt độ làm mát tới 50ºC, nhưng máy còn có khả năng cung cấp tới 70ºC, lý tưởng để ứng dụng cho các laser,
– Theo dõi được nhiệt độ và các ứng dụng ở bên ngoài
– Cool Command, Whisper Cool (chỉ với mã lực từ 3/4 tới 1 HP).
Thông số kỹ thuật cảu 6000 Series Chiller:
1. 6000 Series Chiller with Turbine Pump:
6200
1/4 HP
6300
1/3HP
6500
1/2HP
6700
3/4 HP
6100
1HP
Thang đo nhiệt độ-10ºC tới +40ºC (-10ºC tới +70ºC)
Độ chính xác± 0.1ºC
Cooling Capacity (W)400-850/ 300-700530-1400/ 485-1280750-1700/ 765-1775875-2300/ 975-22001000-2900/ 1200-2650
Áp suất lớn nhất psi (bar)100 (6.9)/ 83 (5.7)100 (6.9)100 (6.9)/ 83 (5.7)100 (6.9)/ 83 (5.7)100 (6.9)/ 83 (5.7)100 (6.9)/ 83 (5.7)
Độ chảy lớn nhất (lít/ phút)3.5 (13.2)/ 2.9 (11)3.5 (13.2)/ 2.9 (11)3.5 (13.2)/ 2.9 (11)3.5 (13.2)/ 2.9 (11)3.5 (13.2)/ 2.9 (11)
Nguồn điện120/240120/240120/240120/240120/240
Part Number 120 VAC/60 Hz6260T11A110B6360T11A120C6560T11A120C6760T21A130D6160T11A130D
Part Number 240 VAC/50 Hz6250T21A130E6350T21A130E6550T21A130E6750T21A130E6150T21A130E
2. 6000 Series Chiller with Positive Displacement Pump:
6200
1/4 HP
6300
1/3HP
6500
1/2HP
6700
3/4 HP
6100
1HP
Thang đo nhiệt độ-10ºC tới +40ºC (-10ºC tới +70ºC)
Độ chính xác± 0.1ºC
Cooling Capacity (W)400-850/ 300-700530-1400/ 485-1280750-1700/ 765-1775875-2300/ 975-22001000-2900/ 1200-2650
Áp suất lớn nhất psi (bar)100 (6.9)/ 83 (5.7)100 (6.9)100 (6.9)/ 83 (5.7)100 (6.9)/ 83 (5.7)100 (6.9)/ 83 (5.7)100 (6.9)/ 83 (5.7)
Độ chảy lớn nhất (lít/ phút)1.0 (3.8)/ 0.95 (3.6)1.0 (3.8)/ 0.95 (3.6)1.0 (3.8)/ 0.95 (3.6)1.0 (3.8)/ 0.95 (3.6)1.0 (3.8)/ 0.95 (3.6)
Nguồn điện120/240120/240120/240120/240120/240
Part Number 120 VAC/60 Hz6260P11A110B6360P11A120C6560P11A120C6760P21A130D6160P11A130D
Part Number 240 VAC/50 Hz6250P21A130E6350P21A130E6550P21A130E6750P21A130E6150P21A130E

3. 6000 Series Chiller with Magnetic Drive Centrifugal Pump:
6200
1/4 HP
6300
1/3HP
6500
1/2HP
6700
3/4 HP
6100
1HP
Thang đo nhiệt độ-10ºC tới +40ºC (-10ºC tới +70ºC)
Độ chính xác± 0.1ºC
Cooling Capacity (W)300-950/ 400-800700-1430/ 600-1180850-1800/ 765-1775975-2350/ 1075-22501100-2900/ 1400-2750
Áp suất lớn nhất psi (bar)10 (0.69)/ 9.5 (0.66)10 (0.69)/ 9.5 (0.66)10 (0.69)/ 9.5 (0.66)10 (0.69)/ 9.5 (0.66)10 (0.69)/ 9.5 (0.66)
Độ chảy lớn nhất (lít/ phút)4.1 (15.5)/ 3.9 (14.7)4.1 (15.5)/ 3.9 (14.7)4.1 (15.5)/ 3.9 (14.7)4.1 (15.5)/ 3.9 (14.7)4.1 (15.5)/ 3.9 (14.7)
Nguồn điện120/240120/240120/240120/240120/240
----------------------------
Tư vấn xin liên hệ:
Ms.Yến - 094 936 0692
Yen.hienlong@gmail.com